DANH SÁCH BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH QUẢNG TRỊ NHIỆM KỲ VI (2017 - 2022)

2017-05-27 0

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

------------------

Số : 271 /QĐ.HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------------------------

 

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 5  năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

V/v chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị Sự GHPGVN tỉnh Quảng Trị

Nhiệm kỳ VI (2017 - 2022)

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

 

-     Căn cứ điều 29, 30, 31, 33 chương VI Hiến chương GHPGVN (Tu chỉnh lần thứ V);

-     Căn cứ mục 2 điều 22 Pháp lệnh Tín ngưỡng Tôn giáo;

-     Căn cứ công văn số 1892/UBND-NC ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Quảng Trị;

-     Căn cứ tờ trình ngày 18/5/2017 của Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Quảng Trị, V/v đề nghị chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Quảng Trị, nhiệm kỳ VI (2017 – 2022).

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1 : Chuẩn y thành phần nhân sự Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ VI (2017 – 2022), gồm 65 thành viên (19 thành viên Ban Thường trực, 46 thành viên Ủy viên Ban Trị sự), do Hòa thượng Thích Thiện Tấn làm Trưởng Ban Trị sự. (theo danh sách đính kèm)

Điều 2 : Tổng Thư Ký Hội đồng Trị sự, Chánh Văn phòng 2 Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng Ban Trị sự GHPGVN tỉnh Quảng Trị và các vị có tên tại điều I, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận :

- Như điều 2 "để thực hiện”

- Ban TGCP, Vụ PG "để b/c”

- Văn phòng T.176 - VP  T.78

- UBND, BDV, UBMTTQVN, BTG/SNV

  tỉnh Quảng Trị để biết”

- Lưu VP1 - VP2

TM. BAN THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn



GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

 --------------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 ----------------------------

 DANH SÁCH

BAN TRỊ SỰ GHPGVN TỈNH QUẢNG TRỊ

NHIỆM KỲ VI (2017 - 2022)

(Theo Quyết định số : 271 /QĐ.HĐTS ngày 23/5/2017)

 

I. BAN THƯỜNG TRỰC BAN TRỊ SỰ :

STT

PHÁP DANH/THẾ DANH

NĂM SINH

CHỨC VỤ

1.       

HT. Thích Thiện Tấn

(Thái Thanh Hùng)

1945

Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Giáo dục Tăng Ni

2.       

TT. Thích Quảng Thiện

(Thái Tăng Lạc)

1967

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hướng dẫn Phật tử

3.       

TT. Thích Hải Tạng

(Nguyễn Đình Hoa)

1958

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Tăng sự

4.       

ĐĐ. Thích Huệ Nhẫn

(Lê Đình Tuệ)

1969

Phó Trưởng ban Trị sự,

Trưởng ban Hoằng pháp

5.       

ĐĐ. Thích Đạo Không

(Lê Văn Thục)

1969

Phó Trưởng ban kiêm Chánh Thư ký Ban Trị sự

6.       

ĐĐ. Thích Viên Thành

(Thái Tăng Cảm)

1976

Phó Chánh Thư ký - Chánh Văn phòng

7.       

Đạo hữu Tâm Oai

(Nguyễn Nhân Dũng)

1973

Phó Chánh Thư ký – Phó Văn phòng

8.       

ĐĐ. Thích Trí Năng

(Trần Lý Khánh)

1975

Trưởng ban Thông tin Truyền thông

9.       

ĐĐ. Thích Minh Nhơn

(Võ Đình Dũng)

1969

Trưởng ban Văn hóa

10.  

ĐĐ. Thích Từ Luận

(Nguyễn Đăng Thùy)

1976

Trưởng ban Kinh tế Tài chánh

11.  

ĐĐ. Thích Tâm Lương

(Lê Viết Sơn)

1976

Trưởng ban Nghi lễ

12.  

ĐĐ. Thích Từ Châu

(Phan Văn Đô)

1978

Trưởng ban Pháp chế

13.  

ĐĐ. Thích Nguyên Mãn

(Phan Văn Thành)

1974

Trưởng ban Phật giáo Quốc tế

14.  

NS. Thích nữ Thông Mẫn

(Trần Thị Hằng)

1957

Trưởng Phân ban Ni giới

15.  

NS.  Thích nữ Nguyệt Liên

(Tạ Thị Hòa)

1954

Trưởng ban Từ thiện Xã hội

16.  

SC. Thích nữ Chơn Tịnh

(Võ Thị Minh Liên)

1964

Thủ quỹ Ban Trị sự

17.  

ĐĐ. Thích Từ Nguyện

(Phạm Như Hải)

1969

Ủy viên Thường trực

18.  

ĐĐ. Thích Nguyên Độ

(Hoàng Minh Phong)

1974

Ủy viên Thường trực

19.  

Đạo hữu Tâm Ấn

(Hoàng Thúc Quyền)

1942

Ủy viên Thường trực

II. ỦY VIÊN BAN TRỊ SỰ:

20.  

ĐĐ. Thích Giác Chơn

(Nguyễn Đình Dưỡng)

1954

Ủy viên Ban Trị sự

21.  

ĐĐ. Thích Từ Quang

(Nguyễn Ngọc Sáng)

1968

Ủy viên Ban Trị sự

22.  

ĐĐ. Thích Từ Hạnh

(Dương Ngọc Quang)

1975

Ủy viên Ban Trị sự

23.  

ĐĐ. Thích Từ Hằng

(Nguyễn Quang Tâm)

1973

Ủy viên Ban Trị sự

24.  

ĐĐ. Thích Thiền Đại

(Huỳnh Văn Quang)

1981

Ủy viên Ban Trị sự

25.  

ĐĐ. Thích Liễu Bổn

(Lê Văn Dũng)

1979

Ủy viên Ban Trị sự

26.  

ĐĐ. Thích Tín Giải

(Đoàn Thanh Lợi)

1976

Ủy viên Ban Trị sự

27.  

ĐĐ. Thích Đạo Tri

(Hồ Văn Tám)

1979

Ủy viên Ban Trị sự

28.  

ĐĐ. Thích Không Toán

(Nguyễn Đức Trưởng)

1978

Ủy viên Ban Trị sự

29.  

ĐĐ. Thích Quảng Thái

(Hoàng Đức Phong)

1979

Ủy viên Ban Trị sự

30.  

ĐĐ. Thích Từ Trung

(Trương Ngọc Vinh)

1971

Ủy viên Ban Trị sự

31.  

ĐĐ. Thích Không Giải

(Đặng Hồng Sơn)

1976

Ủy viên Ban Trị sự

32.  

ĐĐ. Thích Đạo Khai

(Trần Bá Tuấn)

1985

Ủy viên Ban Trị sự

33.  

ĐĐ. Thích Nhật Thiên

(Võ Phúc Huy)

1980

Ủy viên Ban Trị sự

34.  

ĐĐ. Thích Nhật Minh

(Lê Quang Vỹ)

1976

Ủy viên Ban Trị sự

35.  

ĐĐ. Thích Nhật Thường

(Trần Hữu Tính)

1985

Ủy viên Ban Trị sự

36.  

ĐĐ. Thích Nhật Bình

(Nguyễn Duy Hiền)

1985

Ủy viên Ban Trị sự

37.  

ĐĐ. Thích Huyền Trí

(Nguyễn Công Toán)

1984

Ủy viên Ban Trị sự

38.  

ĐĐ. Thích Thiện Tư

(Nguyễn Phúc Đạo)

1986

Ủy viên Ban Trị sự

39.  

ĐĐ. Thích Mãn Toàn

(Hồ Sĩ Tuấn)

1985

Ủy viên Ban Trị sự

40.  

ĐĐ. Thích Nguyên Chính

(Trương Công Minh)

1987

Ủy viên Ban Trị sự

41.  

ĐĐ. Thích Trung Hiếu

(Lê Công Hải)

1979

Ủy viên Ban Trị sự

42.  

ĐĐ. Thích Từ Nghiêm

(Nguyễn Thành Trung)

1987

Ủy viên Ban Trị sự

43.  

ĐĐ. Thích Trung Chính

(Phan Văn Luận)

1987

Ủy viên Ban Trị sự

44.  

NS. Thích nữ Minh Huy

(Nguyễn Thị Thuần)

1967

Ủy viên Ban Trị sự

45.  

SC. Thích nữ Từ Tâm

(Lê Thị Tuyền)

1966

Ủy viên Ban Trị sự

46.  

SC. Thích nữ Hạnh Viên

(Nguyễn Thị Hịu)

1968

Ủy viên Ban Trị sự

47.  

SC. Thích nữ Hạnh Nhẫn

(Nguyễn Thị Thân)

1968

Ủy viên Ban Trị sự

48.  

SC. Thích nữ Chơn Diệu

(Nguyễn Thị Lựu)

1970

Ủy viên Ban Trị sự

49.  

SC. Thích nữ Tuệ Thanh

(Lê Thị Phương Chi)

1974

Ủy viên Ban Trị sự

50.  

SC. Thích nữ Chơn Hạnh

(Nguyễn Thị Thanh Hương)

1975

Ủy viên Ban Trị sự

51.  

SC. Thích nữ Hạnh Định

(Võ Thị Linh)

1979

Ủy viên Ban Trị sự

52.  

SC. Thích nữ Chơn Tuệ

(Bùi Thị Ái)

1981

Ủy viên Ban Trị sự

53.  

Đạo hữu Tâm Hướng

(Lê Bá Chí)

1936

Ủy viên Ban Trị sự

54.  

Đạo hữu Tâm Gio

(Hoàng Viễn)

1943

Ủy viên Ban Trị sự

55.  

Đạo hữu Nguyên Dũng

(Nguyễn Văn Lực)

1949

Ủy viên Ban Trị sự

56.  

ĐH. Nguyễn Như Thành

(Trần Xuân Giáo)

1950

Ủy viên Ban Trị sự

57.  

Đạo hữu Tâm Ninh

(Hoàng Công Hiền)

1951

Ủy viên Ban Trị sự

58.  

Đạo hữu Tâm Bằng

(Hoàng Văn Thiện)

1953

Ủy viên Ban Trị sự

59.  

Đạo hữu Nguyên Điều

(Nguyễn Văn Dĩ)

1953

Ủy viên Ban Trị sự

60.  

Đạo hữu Tâm Khương

(Nguyễn Đăng Đức)

1954

Ủy viên Ban Trị sự

61.  

Đạo hữu Như Sơn

(Trần Văn Giai)

1954

Ủy viên Ban Trị sự

62.  

Đạo hữu Tâm Quần

(Hồ Sĩ Quận)

1956

Ủy viên Ban Trị sự

63.  

Đạo hữu Nguyên Minh

(Hoàng Xuân Hiểu)

1958

Ủy viên Ban Trị sự

64.  

Đạo hữu Tâm Tịnh

(Lê Phước Viện)

1960

Ủy viên Ban Trị sự

65.  

Đạo hữu Như Yên

(Lê Chí Bình)

1948

Ủy viên Ban Trị sự


 

TM. BAN THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG TRỊ SỰ

GIÁO HỘI PHẬT GIÁO VIỆT NAM

CHỦ TỊCH

(đã ký)

Hòa thượng Thích Thiện Nhơn

 

 

 

Gửi bài viết phản hồi

No captcha image